Page 526 - Cục Thống kê tỉnh Hòa Bình
P. 526

(trừ đá phiến)
                        Sợi amiăng đã được gia
                        công, các hỗn hợp với
                        thành phần cơ bản là
                        amiăng hoặc các thành
                        phần chính là amiăng và
                        magie cacbonat, các sản
                        phẩm làm từ hỗ      Tấn - Ton        -        -        -        -        -
                        Graphit dạng keo hoặc
                        dạng bán kéo            “            -        -     1.956    1888    1.982
                        Dây nhôm                “         3.910    4.819    5.321    7.480   7.954
                        Khuôn đúc bằng gang,
                        sắt, thép               “          371      449      546      620      651
                        Hàng rào, cầu thang  và
                        bộ phận của nó bằng sắt,
                        thép, nhôm              “           11       33     4.681    5.025   5.476
                        Tấm lợp bằng kim loại   “        21.322    7.078   11.938    8.948   9.595
                        Cửa ra vào, cửa sổ bằng
                        sắt, thép              m 2      200.562   383.202   400.139   400307   425.322
                        Cửa ra vào, cửa sổ bằng
                        nhôm                    “        23.366   61.703   144.539   92253   98.866
                        Khung cửa, ngưỡng cửa
                        các loại bằng sắt, thép   “      71.399   110.034   115.640   139522   149.498
                        Khung cửa, ngưỡng cửa
                        các loại bằng nhôm      “         9.144   21.288   23.297   32383    36.002
                        Dịch vụ sản xuất cấu kiện
                        bằng kim loại và bộ phận   Triệu đồng
                        của chúng           Mill. dongs    230     1.241    1.655    2.003   2.110
                        Bình chứa gas bằng sắt,
                        thép >=1lít  và <30lít   Cái - Piece   -      -   164.473   10855    11.098
                        Dịch vụ tráng phủ nhựa   Triệu đồng
                        cho kim loại        Mill. dongs      -        -    11.090   88279    95.693
                        Dịch vụ gia công cơ khí
                        khác                    “        39.678   74.920   85.690   91.988   96.587
                        Dao và lưỡi dao (trừ dao   1000 cái
                        dùng cho máy, dao cạo)   Thous. pcs.   6     13       16       17       18
                        Chậu rửa và bồn rửa
                        bằng thép không gỉ   Cái - Piece     -        -     6.280    6742    7.179
                        Đĩa, bát, cặp lồng bằng
                        kim loại            Tấn - Ton        -       44       30       32       34
                        Nồi, ấm, chảo bằng kim
                        loại                    “            -        -        4        4       4
                        Đinh, đinh mũ, ghim dập
                        (trừ ghim dập dạng
                        mảnh), đinh vít, then, đai   “       -        -     1.239    1330    1.295
                                                           483
   521   522   523   524   525   526   527   528   529   530   531