Page 522 - Cục Thống kê tỉnh Hòa Bình
P. 522
Chè (trà) nguyên chất “ - 235 382 164 180
Đậu phụ “ 1.806 1.898 1.920 1.978 2.577
Các loại thực phẩm khác
chưa được phân vào đâu “ 307 - 2 41 43
Thức ăn cho gia súc “ 84.285 158.371 121.664 63.667 65.850
Rượu mạnh thu được từ
cất rượu vang nho hoặc 1000 lít
rượu bã nho Thous. littres - - 65 85 90
Rượu Vodka và rượu Cô
nhắc “ - - 3 79 85
Rượu trắng có độ cồn từ
25 độ trở lên “ 3.089 4.185 4.350 4.541 4.868
Bia hơi “ 185 161 12 10 12
Bia tươi “ - - 190 66 70
Bia đóng chai “ - - 14 25 30
Nước khoáng có ga “ - 63 576 606 635
Nước khoáng không có
ga “ - 1.396 2.540 3.050 3.213
Nước tinh khiết “ 3.192 4.827 10.781 1.053 1.156
Dịch vụ sản xuất nước
khoáng, nước tinh khiết Triệu đồng
đóng chai Mill. dongs - - 252 350 371
Chỉ may làm từ sợi bông
(staple) nhân tạo Tấn - Ton - - 6 6 6
Vải dệt thoi từ sợi bông có
tỷ trọng bông từ 85% trở
2
lên 1000 m - - 10 5 5
Màn che (kể cả rèm trang
trí) và rèm mờ che phía
trong, diềm màn che hoặc 1000 cái
diềm giường Thous. pcs. 11 12 13 7 7
Các hàng dệt may đã
hoàn thiện khác “ - 7 3.860 3.915 4.011
Quần áo bảo hộ lao động “ 589 1.062 1.435 1298 1.365
Bộ com-lê, quần áo đồng
bộ, áo jacket, quần dài,
quần yếm, quần soóc cho
người lớn dệt kim hoặc
đan móc “ 2.202 87 6.760 1.386 1.855
Bộ com-lê, quần áo đồng
bộ, áo jacket,váy dài, váy,
chân váy, quần dài, quần
yếm, quần soóc cho trẻ “ 58 306 392 322 348
479