Page 525 - Cục Thống kê tỉnh Hòa Bình
P. 525
pha chế dùng để hoàn
thiện da
Keo đã điều chế và các
chất dính đã được điều
chế khác “ - 157 120 129 135
Thuốc chứa pênixilin hoặc
kháng sinh khác dạng Triệu viên
viên Mill. pcs. - - 2 2 2
Dược phẩm khác chưa
phân vào đâu Kg 3.050 61.746 105.247 88.076 92.780
Dịch vụ sản xuất dược Triệu đồng
phẩm Mill. dongs - - 2.046 3.264 3.627
Dịch vụ sản xuất hoá
dược và dược liệu “ 9.688 7.159 10.242 276 290
Bao và túi (kể cả loại hình
nón) từ plastic khác Tấn - Ton - - 40 3.062 3.415
Cửa ra vào, cửa sổ,
khung và ngưỡng cửa của
cửa ra vào bằng plastic “ - 300 1.823 71 80
Gạch, gạch khối, ngói chịu
lửa và vật liệu xây dựng
bằng gốm chịu lửa khác
(trừ các sản phẩm làm từ
bột hoá thạch silic hoặc từ
3
các loại đất silic tư m - - - - -
Gạch xây dựng bằng đất
sét nung (trừ gốm, sứ)
quy chuẩn 1000 viên
220x105x60mm Thous. pcs. 543.013 283.383 385.907 332.580 349.809
Clanhke xi măng Tấn - Ton 316.302 448.592 601.607 287264 351.627
Xi măng Portland đen “ 1.231.587 616.747 815.832 1705374 1.810.643
Gạch và gạch khối xây
dựng bằng xi măng, bê 1000 viên
tông hoặc đá nhân tạo Thous. pcs. 38.551 92.398 104.049 115387 121.156
Dịch vụ sản xuất các sản
phẩm bê tông dùng trong Triệu đồng
xây dựng Mill. dongs - - 11.516 12362 13.180
Bê tông trộn sẵn (bê tông
3
tươi) m 52.814 77.327 141.963 66.606 70.536
Sản phẩm khác bằng xi
măng, bê tông hoặc đá
nhân tạo chưa được phân 1000 viên
vào đâu Thous. pcs. 7.841 16.496 15.291 16055 16.958
Các loại đá lát, đá lát lề
đường và phiến đá lát
2
đường, bằng đá tự nhiên m - - 38.000 32996 34.446
482