Page 350 - Cục Thống kê tỉnh Hòa Bình
P. 350

89      (Tiếp theo) Tổng thu nhập của người lao động
                               trong doanh nghiệp phân theo ngành kinh tế
                               (Cont.) Total compensation of employees in enterprises
                               by kinds of economic activity
                                                                             ĐVT: Tỷ đồng - Unit: Bill. dongs

                                                                                             Sơ bộ
                                                                2014   2015    2016   2017    Prel.

                                                                                              2018

                         Hoạt động thu gom, xử lý rác thải;
                         tái chế phế liệu
                         Waste collection, treatment and disposal
                         activities; materials recovery         18,71     20,54     20,18     21,35     22,60
                         Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải
                         khác - Remediation activities and other waste
                         management services                        -       -       0,16     0,35     0,75

                        Xây dựng - Construction                619,19   1.126,17    750,10    703,35    658,46
                         Xây dựng nhà các loại - Construction of buildings    308,29    539,43    250,14    357,15    409,94
                         Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
                         Civil engineering                     271,08    558,35    442,06    284,90    183,61
                         Hoạt động xây dựng chuyên dụng
                         Specialize construction activities     39,82     28,39     57,90     61,30     64,91

                        Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô,
                        xe máy và xe có động cơ khác
                        Wholesale and retail trade; repair of motor
                        vehicles and motorcycles               273,98    362,85    378,79    221,32    156,72
                         Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có
                         động cơ khác - Wholesale and retail trade;
                         repair of motor vehicles and motorcycles    14,44     12,32     17,77     11,16     7,02
                         Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động
                         cơ khác) - Wholesale trade (except of motor
                         vehicles and motorcycles)             193,14   212,62   291,86   130,79     58,60

                         Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ
                         khác) Retail trade (except of motor vehicles and
                         motorcycles)                           66,40   137,91     69,16     79,37     91,10
                        Vận tải, kho bãi - Transportation and storage    51,61     81,23     84,66     98,41   134,26

                         Vận tải đường sắt, đường bộ, đường ống
                         Land transport, transport via railways, via
                         pipeline                               50,62     60,46     52,36     80,44   123,56


                                                           307
   345   346   347   348   349   350   351   352   353   354   355