Page 508 - Cục Thống kê tỉnh Hòa Bình
P. 508

báo cáo và kỳ gốc so sánh. Kỳ gốc so sánh của chỉ số tồn kho là mức
                        tồn kho của năm gốc (bình quân giữa thời điểm đầu năm và cuối năm

                        2010), mức tồn kho cuối tháng trước và mức tồn kho cuối tháng của
                        tháng cùng kỳ năm trước.

                             Chỉ số tồn kho sản phẩm phản ánh tình hình biến động tồn kho
                        của sản phẩm, của ngành công nghiệp cấp 4, ngành công nghiệp cấp 2
                        và toàn ngành công nghiệp chế biến, chế tạo.

                             Chỉ số tồn kho ngành công nghiệp chế biến chế tạo chỉ tính cho
                        khu vực doanh nghiệp, không tính cho khu vực cá thể.

                             Quy trình tính toán

                             Quy trình tính chỉ số tồn kho thực hiện theo 4 bước:

                             - Bước 1: Tính chỉ số tồn kho của từng sản phẩm:

                             Công thức tính:

                                                          q
                                                    i Kn  =  Kn 1   100
                                                          q Kn 0

                             Trong đó:

                             iKn là chỉ số tồn kho của sản phẩm thứ n;

                             qKn1 là số lượng sản phẩm hiện vật tồn kho của sản phẩm thứ n
                                  tại thời điểm cuối kỳ báo cáo;

                             qKn0 là số lượng sản phẩm hiện vật tồn kho của sản phẩm thứ n
                                  tại thời điểm cuối kỳ so sánh.

                             - Bước 2: Tính chỉ số tồn kho của ngành công nghiệp cấp 4:

                             Công thức tính:
                                                             i  h
                                                   I KN 4  =   Kn  Kn
                                                               h
                                                              Kn
                             Trong đó:

                             IKN4 là chỉ số tồn kho của ngành cấp 4;



                                                           465
   503   504   505   506   507   508   509   510   511   512   513