Page 507 - Cục Thống kê tỉnh Hòa Bình
P. 507

- Bước 3: Tính chỉ số tiêu thụ của ngành công nghiệp cấp 2

                             Công thức tính:

                                                            I   d
                                                   I tN 2  =   tN 4  tN 4
                                                               d
                                                             tN  4
                             Trong đó:

                             ItN2 là chỉ số tiêu thụ của ngành công nghiệp cấp 2;

                             ItN4 là chỉ số tiêu thụ của ngành công nghiệp cấp 4;

                             dtN4 là quyền số tiêu thụ của ngành công nghiệp cấp 4.

                             Quyền  số  tiêu  thụ  của  ngành  công  nghiệp  cấp  4  là  doanh  thu
                        thuần công nghiệp của ngành cấp 4 ở năm gốc 2010.

                             - Bước 4: Tính chỉ số tiêu thụ của toàn ngành công nghiệp chế
                        biến, chế tạo

                             Công thức tính:

                                                            i   d
                                                   I tN  =   tN 2  tN 2
                                                              d
                                                             tN  2
                             Trong đó:


                             ItN là chỉ số tiêu thụ của toàn ngành công nghiệp chế biến, chế tạo;
                             itN2 là chỉ số tiêu thụ của ngành công nghiệp cấp 2;

                             dtN2 là quyền số tiêu thụ của ngành công nghiệp cấp 2.

                             Quyền số của ngành công nghiệp cấp 2 là doanh thu thuần công
                        nghiệp của ngành công nghiệp cấp 2 ở năm gốc 2010.

                              Chỉ số tồn kho ngành công nghiệp chế biến, chế tạo phản ánh
                        thực trạng và tình hình biến động của tồn kho sản phẩm của ngành

                        công nghiệp chế biến, chế tạo nói chung và của từng sản phẩm công
                        nghiệp chế biến, chế tạo nói riêng.

                             Chỉ số tồn kho công nghiệp chế biến, chế tạo là chỉ tiêu so sánh
                        mức tồn kho sản phẩm, hàng hoá và dịch vụ công nghiệp giữa thời kỳ

                                                           464
   502   503   504   505   506   507   508   509   510   511   512